Trên thế giới có rất nhiều loài động vật và để học nghĩa tiếng Hàn của chúng bạn rất khó khăn nếu không biết cách tổng hợp và hệ thống. Dưới đây là một số  từ vựng tiếng Hàn về động vật, hãy cùng Dạy Học Tiếng Hàn tìm hiểu những loài động vật này nhé!

Tên tiếng Hàn các loài Cá:

tu-vung-tieng-han-ve-dong-vat

  1. 잉어: Cá chép
  2. 멸치: Cá cơm
  3. 장어: Cá dưa
  4. 갈치: Cá đao
  5. 숭어: Cá đối
  6. 돌고래: Cá heo
  7. 가오리: Cá đuối
  8. 가물치: Cá lóc
  9. 상어: Cá mập
  10. 오징어: Cá mực
  11. 해마: Cá ngựa
  12. 악어: Cá sấu
  13. 고등어: Cá thu
  14. 메기: Cá trê
  15. 금봉어: Cá vàng
  16. 고래: Cá voi

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về các Loài Hoa
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc, tâm trạng

Tên các loài Chim trong tiếng Hàn: 

  1.  홍학: Con cò tu-vung-tieng-han-ve-dong-vat
  2. 비둘기: Chim bồ câu
  3. 펭귄: Chim cánh cụt
  4. 공작: Chim công
  5. 부엉이: Chim cú mèo
  6. 딱따구리: Chim gõ kiến
  7. 갈매기: Chim hải âu
  8. 제비: Chim nhạn
  9. 참새: Chim sẻ
  10. 백조: Chim thiên nga

Từ vựng Tên các loài thú: 

  1. 소: Con bòtu-vung-tieng-han-ve-dong-vat
  2. 여우: Con cáo
  3. 개: Con chó
  4. 강아지: Con chó con
  5. 늑대: Con chó sói
  6. 쥐: Con chuột
  7. 두러지: Con chuột trũi
  8. 캥거루: Con chuột túi
  9. 양: Con cừu
  10. 염소: Con dê
  11. 박쥐: Con dơi
  12. 곰: Con gấu
  13. 호랑이: Con hổ
  14. 원숭이: Con khỉ
  15. 사슴: Con hươu

Tên tiếng Hàn các loài sâu, bọ:

  1. 사슴벌레: Bọ cánh cứng
  2. 진드기: Con bọ chó
  3. 풍뎅이: Con bọ hungtu-vung-tieng-han-ve-dong-vat
  4. 사마귀: Con bọ ngựa
  5. 노린재: Con bọ xít
  6. 나비: Con bướm
  7. 방아깨비: Con cào cào
  8. 무당벌레: Con cánh cam
  9. 메뚜기: Con châu chấu
  10. 잠자리: Con chuồn chuồn
  11. 고춧잠자리: Chuồn chuồn ớt
  12. 귀뚜라미: Con dế
  13. 개똥벌레: Con đom đóm
  14. 바퀴벌레: Con gián
  15. 개미: Con kiến

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về những vật dụng trong gia đình
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Hôn Nhân

Đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về động vật phổ biến. Mong là sẽ giúp được các bạn trong quá trình học tập cũng như học tập cũng như học từ vựng. Chúc các bạn thành công.