Tết Nguyên Đán là ngày đón chào năm mới theo lịch âm của người phương Đông. Ở Việt Nam, ngày này được gọi là ngày Tết Nguyên Đán truyền thống của nước ta. Mỗi năm, người Việt Nam đón tết với gia đình trong không khí ấm cúng và đoàn viên. Trong ngày tết không thể thiếu những món ăn, bánh trái, hoa quả và các hoạt động vui chơi ngày tết. Hãy cùng dayhoctienghan.edu.vn học từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Tết Nguyên Đán nhé!

Các loài hoa trưng trong ngày Tết Nguyên Đán

매화: Hoa mai.

장미꽃: Hoa hồng.

국화: hoa cúc.

해당화: Hoa hải đường.

금잔화: hoa cúc vạn thọ.

연꽃: Hoa sen.

재스민: Hoa lài.

해바라기: Hoa hướng dương.

프랜지페인: Hoa sứ.

난초: Hoa lan.

Học từ vựng tiếng Hàn về các trái cây trưng trong ngày tết

수박: Quả dưa hấu.

자몽: Quả bưởi.

: Quýt.

사과: Táo.

용과: Thanh long

오렌지: Cam.

파파야: Đu đủ.

망고: Xoài.

무화과: Quả sung.

코코넛: Dừa.

파인애플: Thơm/ dứa.

Các món ăn ngày tết bằng tiếng Hàn

Nem chua – 신맛나는 고기말이

Bánh chưng – 바나나잎에싼 쌀떡

Gà quay – 통닭

Heo quay – 돼지고기 통구이

Bánh đậu xanh – 완두콩떡

Bánh quế – 와플

Kẹo – 사탕

Bánh mì nhân nho – 번빵

Hạt điều – 캐슈 너트

Bánh ngọt – 케이크, 양과자

Bánh quy – 비스킷

Kẹo Socola – 초콜릿

Bánh chuối – 바나나팬케이크

Từ vựng tiếng Hàn về các hoạt động trong ngày Tết Nguyên Đán

설을 맞다: Đón tết.

세배를 가다: Đi chúc tết.

설을 쇠다: Ăn tết.

망년회: Tiệc tất niên.

불꽃을 쏘아올리다: Bắn pháo hoa.

연날리기: Thả diều.

제기차기: Đá cầu.

캠핑하다: Đi cắm trại.

낚시하다: Câu cá.

쇼핑하다:Đi mua sắm.

여행: Du lịch.

Hãy học từ vựng tiếng Hàn chủ đề Tết Nguyên Đán để có thể sử dụng trong dịp tết này nhé! Tham gia và theo dõi dayhoctienghan.edu.vn để có thể nâng cao vốn từ vựng của mình với nhiều chủ đề thu vị khác nào!

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.