Tiếp theo những bài học về từ vựng tiếng Hàn thì hôm nay Dạy học tiếng Hàn sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Hàn về từ tượng thanh thông dụng trong cuộc sống hàng ngày nhé!

  1. 개굴개굴: ộp oạp, ộp ộp
  2. 끼오: Tiếng gà gáy
  3. 꼴꼴: Tiếng lợn kêu
  4. 두근두근:  thình thịch
  5. 드르렁: khò khò, oang oang, rầm rầm
  6. 멍멍: gâu gâu 
  7. 부걱부걱: Âm thanh những bong bóng xuất hiện khi lên men cái gì đótu-vung-tieng-han-ve-tu-tuong-thanh
  8. 보글보글: Ùng ục 
  9. 부릉부릉: Grừm grừm, rìn rìn 
  10. 사각사각: Kêu xào xạo xào xạo
  11. 사락사락: Âm thanh rơi xuống nhẹ nhàng
  12. 야옹: Meo meo
  13. 꼬르륵: Oòng oọt, ùng ục
  14. 냠냠: Nhăm nhăm, măm măm
  15. 땅땅: bằng bằng, tằng tằng
  16. 똑똑: Cốc cốc
  17. 째깍째깍: Tích tắc tích tắc
  18. 삐걱삐걱: Cót ca cót két
  19. 엉엉: Hu hu
  20. 졸졸: Róc rách
  21. 쨍그랑: choang, chát, bốp
  22. 찌르릉: Reng reng
  23. 쩝쩝: Chậc chậc, chẹp chẹp
  24. 쿨쿨: Khò khò
  25. 탁: Bốp, bộp, choang
  26. 빵빵: Bim bim! tin tin!, đoàng đoàng, đùng đoàng
  27. 콜록콜록: Sù sụ, khụ khụ, húng hắng
  28. 삐리뽐 빼리뽐: Tiếng còi xe cứu thương
  29. 하하, 호호, 히히: Tiếng cười

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về các kí hiệu
>> Xem thêm: Tên các ngày Lễ Việt Nam bằng tiếng Hàn

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn về từ tượng thanh hy vọng sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng Hàn. Chúc các bạn thành công!