Khác với tiếng Việt khi viết trong câu văn thì tiếng Việt mình sử dụng rất nhiều các dấu câu cũng như các kí hiệu đa dạng thì trong câu văn khi viết của tiếng Hàn, họ rất ít khi sử dụng các dấu câu đa dạng như chúng ta mà họ chỉ sử dụng chủ yếu các dấu như dấu chấm, dấu phẩy và dấu ngoặc đơn. Ngoài ra khi cần biểu hiện cảm xúc hay dùng để phân biệt với câu kể thì họ còn sử dụng thêm dấu chấm than, dấu chấm hỏi. Hãy cùng chúng mình tìm hiểu về các từ vựng tiếng Hàn về các kí hiệu này nhé.

  1. 부호: Kí hiệu
  2. 부호를 붙이다: Gắn dấu
  3. (+) 더하기: Dấu cộng
  4. (-) 빼기: Dấu trừ
  5. (×) 곱하기: Dấu nhân
  6. (÷) 나누기: Dấu chia
  7. (=) 는: Dấu bằng
  8. (+) 영상: Dương, dương độ
  9. (-) 영하: Âm, âm độ
  10. (,) 쉼표 / 콤마: Dấu phẩy
  11. (.) 마침표 / 방점 / 온점: Dấu chấm câu
  12. (?) 물음표: Dấu chấm hỏi

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Trường Học
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về các Môn Thể Thao

  1. (!) 느낌표: Dấu chấm than
  2. (:) 콜론: Dấu hai chấm
  3. (*) 별: Dấu sao (hoa thị)   
  4. (#) 샾: Dấu thăng
  5. (@) 골뱅이: Dấu @
  6. 앤드: VàTừ vựng tiếng Hàn về các kí hiệu
  7. (%) 퍼센트 / 프로: Phần trăm
  8. (;) 세미콜론 / 구두점: Dấu chấm phẩy
  9. (-) 하이픈: Dấu gạch ngang, gạch nối
  10. (/) 슬러시: Dấu gạch chéo
  11. (//) 이중 슬러시: Dấu 2 gạch chéo
  12. (~) 물결: Gạch sóng
  13. (_) 언더라인: Dấu gạch dưới
  14. (“) 큰 따옴표: Dấu ngoặc kép
  15. (‘) 작은 따옴표: Dấu ngoặc đơn
  16. ( } [ 괄호: Dấu móc, dấu ngoặc đơn lớn
  17. ” 《》 (( )), <>, {{ }}, [[ ]] 이중괄호: Dấu ngoặc kép lớn
  18. (X) 가위표: Dấu ngắt bỏ, hình dấu X
  19. (——) 점선: Nét đứt
  20. (…) 말줄임표: Dấu ba chấm
  21. (→) 화살표: Dấu mũi tên
  22. 성조: Thanh điệu, dấu

Trên đây là những từ vựng về các kí tự trong tiếng Hàn mà chúng ta thường dùng, hy vọng sẽ giúp được trong việc học tập của bạn.