Bạn đã biết cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn chưa? Đó là cách mà chúng ta bước đầu gây ấn tượng cho người khác. Hôm nay Dayhoctienghan đã tổng hợp và xin gửi đến các bạn những Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn ấn tượng. Cùng tìm hiểu qua bài viết này nhé.

Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn

안녕하세요. 만나서 반갑습니다.
/Annyeong haseyo Mannaso bangapseumnita/
Xin chào. Rất vui được làm quen với mọi người.

제 이름은 A입니다
/Je ileum-eun A ibnida/
Tên tôi là A

– Nếu như tên bạn có phụ âm cuối thì thêm 이라고 합니다.

Ví dụ : 저는 흐어이라고 합니다   Tôi tên là Hương

– Nếu tên bạn không có phụ âm cuối  thì + 라고 합니다.

Ví dụ : 저는 지라고 합니다  Tôi tên là Chi

저는 (스물)살입니다
jeoneun (seumul)sal-ibnida
Tôi (20) tuổi

저는 (베트남)에서 왔서요
/jeoneun (beteunam)eseo wassseoyo/
Tôi đến từ (Việt Nam)

저는 (베트남)사람입니다
/jeoneun (beteunam)salam-ibnida/
Tôi là người (Việt Nam)

지금 호치민에 살고 있습니다
/jigeum hochimin-e salgo issseubnida/
Tôi sống tại thành phố Hồ Chí Minh.

(하노이)에 삽니다
/(hanoi)e sabnida/
Tôi sống ở (Hà Nội)

저는 (학생)입니다
/jeoneun (hagsaeng)ibnida  /
Tôi là học sinh

저는 (한국어) 선생님입니다
/jeoneun (hangug-eo) seonsaengnim-ibnida/
Tôi là giáo viên tiếng Hàn Quốc

저는 사이곤경제 대학교에 대학생입니다
/jeoneun saigongyeongje daehaggyoe daehagsaeng-ibnida/
Tôi là sinh viên đại học Kinh Tế Sài Gòn

저는 (회사원)입니다
/jeoneun (hoesawon)ibnida/
Tôi là nhân viên công ty

Tiếng Hàn trong Giới thiệu về Sở thích của bản thân

제 취미가 여행입니다
/je chwimiga yeohaeng-ibnida/
Sở thích của tôi là đi du lịch

운동하는 걸 좋아합니다
/undonghaneun geol joh-ahabnida/
Tôi thích chơi thể thao

취미는 음악 감상입니다
/chwimineun eum-ag gamsang-ibnida/
Sở thích của tôi là nghe nhạc

탐정 영화를 좋아해요
/tamjeong yeonghwaleul joh-ahaeyo/
Tôi thích phim trinh thám

여러 나라에 여행을 가는 것을 좋아합니다
/yeoleo nala-e yeohaeng-eul ganeun geos-eul joh-ahabnida/
Tôi thích đi du lịch ở nhiều đất nước

>> Xem thêm: TOP 7 những điều cần lưu ý khi đi du lịch ở Hàn Quốc

>> Xem thêm: Những câu chào hỏi tạm biệt cảm ơn tiếng Hàn thông dụng

Một số câu giới thiệu khác trong tiếng Hàn

아내와 두 아이가 있어요
/Anaewa du aiga isseoyo/
Tôi có một vợ và hai con

우리 가족은 모두 넷이에요
/uli gajog-eun modu nes-ieyo/
Gia đình tôi có tất cả là 4 người

아버지와 어머니가 계시고, 형이 하나 있습니다
/abeojiwa eomeoniga gyesigo, hyeong-i hana issseubnida/
Có bố và mẹ, 1 anh trai

전화번호가 몃 번이에요
/jeonhwabeonhoga myeos beon-ieyo/
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu ?

다시 만나 뵙기를 바랍니다
/dasi manna boebgileul balabnida/
Tôi hy vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau

가까운 시일 내에 또 뵙지요
/gakkaun siil naee tto boebjiyo/
Tôi hi vọng chúng ta sẽ gặp lại nhau trong vài ngày tới

오늘 만나서 반가웠습니다
/oneul mannaseo bangawossseubnida/
Tôi rất vui khi được gặp anh hôm nay

즐겁게 지내세요
/jeulgeobge jinaeseyo/
Chúc vui vẻ.

다시 뵙겠습니다
/dasi boebgessseubnida/
Tôi sẽ gặp lại anh.

좋은 하루 되십시요
/joh-eun halu doesibsiyo/
Chúc một ngày tốt lành

이야기 즐거웠습니다
/iyagi jeulgeowossseubnida/
Tôi rất thích được nói chuyện với anh

Trên đây là một số Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn ấn tượng mà chúng mình đã tổng hợp. Chúc các bạn học tốt.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Vui lòng nhập thông tin dưới đây, chuyên viên tư vấn của Trung Tâm Tiếng Hàn NewSky sẽ Gọi lại Tư Vấn cho bạn ngay khi có thể.