Dành cho những bạn học tiếng Hàn và “trót” đam mê thiên văn học và vũ trụ rộng lớn. Dạy học tiếng Hàn sẽ giới thiệu cho các bạn một số từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học. Qua đó, chúng mình mong rằng có thể giúp ích cho những bạn đã, đang và sẽ có dự định học tiếng Hàn những kiến thức thật bổ ích. Cùng chúng mình bổ sung vào vốn từ vựng tiếng Hàn của bạn nhé !

Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học

    1. 천문학 : thiên văn học
    2. 천문학자 : nhà thiên văn học
    3. 망원경 : kính thiên văn
    4. 우주 : vũ trụ
    5. 우주선 : tàu vũ trụ
    6. 우주인/비행사 : phi hành gia
    7. 우주 정거장 : trạm vũ trụ
    8. 우주 공간 : khoảng không vũ trụ Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học
    9. 인공위성 : vệ tinh (vệ tinh nhân tạo)
    10. 마사일/ 유도탄 : tên lửa
    11. 유에프오 : UFO, dĩa bay
    12. 블랙홀 : hố đen vũ trụ
    13. 행성 : hành tinh
    14. 소행성 : tiểu hành tinh
    15. 궤도 : quỹ đạo
    16. 은하계 : hệ ngân hà
    17. 은하 : ngân hà
    18. 태양계 : hệ mặt trời
    19. 태양, 해 : mặt trăng
    20. 달 : mặt trời
    21. 별 : ngôi sao
    22. 일식 : nhật thực
    23. 월식 : nguyệt thực
    24. 만월 : trăng tròn, trăng rằm
    25. 초승달 : trăng lưỡi liềm
    26. 상현달 : trăng bán nguyệt
    27. 성좌 (별자리) : chòm sao
    28. 지구 : trái đất (địa cầu)
    29. 금성 : sao Kim
    30. 수성 : sao Thủy
    31. 목성 : sao Mộc
    32. 화성 : sao Hỏa
    33. 토성 : sao Thổ
    34. 유성 : sao băng
    35. 혜성 : sao chổi
    36. 황도대 : cung Hoàng Đạo
    37. 천왕성 : sao Thiên Vương
    38. 해왕성 : sao Hải Vương
    39. 명왕성 : sao Diêm Vương

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học mà chúng mình đã tổng hợp được. Chúc các bạn học tốt và thành công trên con đường mình đã chọn.