Hàn Quốc không chỉ thu hút giới trẻ bằng làn sóng Hallyu mà còn thu hút giới trẻ bởi các nền ẩm thực đặc sắc. Nếu bạn đang học tập và sinh sống tại Hàn Quốc và bạn đam mê về ẩm thực nhưng vốn từ vựng về lĩnh vực này của bạn lại có giới hạn. Nhưng không sao vì Dạy Học Tiếng Hàn chúng mình đã tổng hợp lại các từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn cho các bạn tham khảo đây. Hãy cùng tìm hiểu nhé.

Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn:

Từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn

  1. 달걀: trứng
  2. 노른자위: lòng đỏ trứng
  3. 달걀희자위: lòng trắng trứng
  4. 닭가슴살: ức gà
  5. 닭고기: thịt gà
  6. 닭날개: cánh gà
  7. 닭다리: đùi gà
  8. 닭의 간: gan gà
  9. 식용유: dầu ăn
  10. 올리브유 : dầu ô liu
  11. 참기름: dầu mè
  12. 식물성기름: dầu thực vật
  13. 후추: tiêu
  14. 설탕: đường
  15. 소금: muối
  16. 참기름 : bột ngọt
  17. 식초: giấm
  18. 마늘: tỏi
  19. 머스타드 : mù tạt
  20. 고추 : quả ớt
  21. 빨간고추 : ớt đỏ
  22. 풋고추: ớt xanh
  23. 말린고추: ớt khô
  24. 고추가루: ớt bột
  25. 고추장: tương ớt
  26. 된장 :tương đậu
  27. 생강: gừng
  28. 조미료: gia vị
  29. 간장: xì dầu
  30. 젓간: nước mắm
  31. 가루: bột
  32. 녹말가루 : bột năng, bột mì tinh
  33. 계피: quế
  34. 사프란: nghệ
  35. 파슬리: mùi tây
  36. 박하: bạc hà
  37. 백리향: xạ hương
  38. 고수풀: rau mùi, ngò
  39. 파: hành lá
  40. 양파: hành tây
  41. 시트로넬라: sả
  42. 아스파라거스: măng tây
  43. 느타리버섯: nấm bào ngư
  44. 논 허프: rau om, ngò om
  45. 당근: cà rốt
  46. 대두: đậu nành
  47. 두부: đậu hũ, đậu phụ
  48. 해산물: hải sản
  49. 땅콩: đậu phộng, lạc
  50. 고기: thịt
  51. 돼지고기: thịt lợn
  52. 쇠고기: thịt bò
  53. 양고기 : thịt cừu
  54. 들깻잎: lá tía tô
  55. 레몬: chanh
  56. 딜: thì là
  57. 김치: kim chi
  58. 김: rong biển
  59. 당면: bún tàu, miến
  60. 꽃상추: rau diếp, xà lách
  61. 건새우: tôm khô
  62. 고구마: khoai lang
  63. 공심채: rau muống
  64. 마: khoai mỡ

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Dụng Cụ Nấu Ăn
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về các loại rau, củ, quả

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn về nguyên liệu nấu ăn mà chúng mình tổng hợp được, hy vọng sẽ giúp ích cho công việc học tập tiếng Hàn của bạn.