Để đến thăm xứ sở Kim Chi hay làm hướng dẫn viên du lịch cho người Hàn Quốc tại Việt Nam thì bạn không thể bỏ qua các từ vựng tiếng hàn về du lịch. Nếu bạn dự định đi du lịch Hàn Quốc thì hãy trang bị cho mình những từ vựng cần thiết để thuận lợi trong việc giao tiếp với người bản xứ nhé!

1. 여행: Du lịch
2. 촬영하다: Quay phim, chụp ảnh
3. 찍다: Chụp ảnh
4. 즉석사진: Ảnh lấy ngay tu-vung-tieng-han-ve-du-lich
5. 흑백사진: Ảnh đen trắng
6. 칼라사진: Ảnh màu
7. 쇼핑하다: Đi mua sắm
8. 구경하다: Đi ngắm cảnh
9. 놀어가다: Đi chơi
10. 등산: Leo núi

11. 여행 기: Nhật ký du lịch
12. 여행계획:Kế hoạch du lịch
13. 여행객: Khách du lịch
14. 여행 비: Chi phí du lịch
15. 여권사진: Ảnh hộ chiếu
16. 여권: Hộ chiếu
17. 여객: Lữ khách
18. 야경을 보다: Ngắm cảnh ban đêm
19. 시내곤광: Tham quan nội thành
20. 숙박료: Tiền khách sạn
21. 숙박: Trú ngụ, trọtu-vung-tieng-han-ve-du-lich
22. 소풍: Píc ních
23. 산울림: Tiếng vọng trong núi
24. 사진첩: Bộ sưu tập ảnh
25. 사진작품: Tác phẩm ảnh
26. 사진작가: Tác giả ảnh
27. 사진예술: Nghệ thuật ảnh
28. 사진술: Nghệ thuật chụp ảnh
29. 사진기: Máy ảnh
30. 바다: Biển
31. 민물낚시: Câu cá nước ngọt
32. 미끼: Mồi câu
33. 물고기: Cá
34. 문화관광부: Bộ văn hóa – du lịch
35. 메아리:Tiếng vọng
37. 등정: Leo đến đỉnh núi
38. 등산화: Gìay leo núi
39. 등산하다: Leo núi
40. 등산장비: Thiết bị leo núi
41. 등산양말: Tất leo núi
42. 등산복: Áo quần leo núi
43. 등산모: Mũ leo núi
44. 관광버스: Xe buýt du lịch
45. 관광명소: Danh lam thắng cảnh
46. 관광단: Đoàn du lịch
47. 관광국가: Nước du lịch
48. 관광공원: Công viên du lịch
49. 관광객을 유치하다: Thu hút khách du lịch
50. 관광객: Khách du lịch
51. 관광: Tham quan du lịch
52. 관광 코스: Tour du lịch
53. 관광 단지: Khu du lịch
54. 공원: Công viên

>> Xem thêm: Người Hàn Quốc đổ xô du lịch Việt Nam
>> Xem thêm: 5 Món Quà bạn nên mua khi đi Du Lịch Hàn Quốc

Trên đây là tổng hợp Từ vựng tiếng hàn về du lịch, hy vọng rằng sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập cũng như hành trang cho các bạn đi du lịch ở Hàn Quốc. Chúc các bạn thành công.