Việc hạn chế về ngôn ngữ sẽ khiến chúng ta bất tiện và thiệt thòi trong giao tiếp, nhất là ở những nơi chúng ta thường đến ăn, gặp mặt hay làm việc như nhà hàng. Qua bài tổng hợp những tình huống giao tiếp bằng tiếng Hàn thường gặp ở nhà hàng này, hy vọng Dạy học tiếng HànNewsky sẽ giúp các bạn tự tin hơn khi giao tiếp ở những quán ăn Hàn Quốc nhé!

Những tình huống giao tiếp bằng tiếng Hàn thường gặp ở nhà hàng

“Dù ăn một mình thì cũng ngon, ăn hai người thì vui hơn nữa”

1.(자리) 미리 예약하고 싶을 때 Khi muốn đặt bàn trước

  • 오늘 저녁 6시에 3명 예약하고 싶습니다. Tôi muốn đặt một bàn 6 giờ tối nay ạ.
  • 몇 분이세요? Mấy người ạ?
  • 성함이 어떻게 되시나요? Anh chị tên gì ạ?
  • 7명이세요. 7 ạ

*만약 예약하지 못했을 때 Khi không đặt được bàn

  • 예약하셨나요? Bạn đã đặt bàn chưa?
  • 아뇨, 혹시 4명이 않을 자리가 있을까요? Chưa, liệu có chỗ cho 4 người không ạ?
  • 예약을 미리 해 놓았어야 했는데…. Lẽ ra phải đặt bàn trước…

2.음식점 안으로 들어갔을 때 Khi đi vào bên trong quán ăn

  • 주문하는 곳 Gọi món tại đây
  • 어서 오세요. Mời vào ạ
  • 이쪽으로 오시죠. Đi lối này ạ.
  • 몇 분이시죠? Mình đi mấy người ạ?
  • 대기자 명단에 이름을 올여주세요. Hãy để tên anh chị vào danh sách đợi nhé.
  • 자리 안내해 드리겠습니다. Tôi sẽ hướng dẫn chỗ ạ.
  • 여기 앉으시겠어요? Ngồi đây nhé ạ?
  • 네 감사합니다. Vâng, cảm ơn

3.메뉴 추천을 부탁할 때 Khi nhờ giới thiệu món

  • 저희 여기 처음 왔는데 무엇을 시킬지 모르겠어요. Chúng tôi đến đây lần đầu nên không biết gọi gì..
  • 추천해주실 만한 게 있나요? Có món nào mọi người hay được gọi  không?
  • 어떤 음식이 제일 유명해요? 베스트셀러기 뭐에요? / 여기서 제일 인기있는 음식이 뭐에요? Ở đây món nào nổi tiếng nhất? Món được yêu thích nhất/ bestseller ở đây là gì ạ?
  • 저희 비빔우동가 유명해요. Chúng tôi có Udon trộn là nổi tiếng ạ.
  • 그걸로 할게요. Vậy tôi order món đó nhé!

4.음식 주문하기 Order món

  • 여기요 주문 좀 하겠습니다. Ở đây ạ cháu muốn gọi món ạ.
  • 메뉴 좀 주세요. Cho cháu xem menu ạ.
  • 지금 주문하시겠어요? Quý khách order giờ luôn ạ?
  • 주문하실 때 불러주세요? Nếu cần order hãy gọi nhé
  • 마실 거는 어떤 걸로 하시겠어요? Đồ uống bạn có muốn dùng gì không ạ?
  • 음료수는 뭐 드시겠어요? Có muốn dùng nước gì không ạ
  • 물 주세요. 지금은 물이 괜찮아요. Nước lọc là được rồi ạ.
  • 이음식은 무엇입니까? Món này là món gì ạ?
  • 주문하실래요? 뭐 할건데요? Mấy đứa muốn gọi món luôn chứ? Ăn gì nào?
  • 특안심 2인분주세요. Cho cháu hai phần sườn bò đặc biệt ạ. 인분: phần (1인분 {이린분}; 2인분{이인분})
  • 죄송합니다. 오늘은 장국밥은 안 되세요. Xin lỗi ạ, hôm nay không có cơm canh ạ.
  • 혹시 알레르가 있으십니까? Có bị dị ứng gì không ạ? (알레르 Allergie)
  • 네 주문받겠습니다. Vâng em nhận order ạ.

5.알레르기 또는 개인 취향으로 인하여 특징 재료를 넣지 말아 달라고 부탁하고 싶은 경우. Muốn bảo đừng bỏ nguyên liệu đặc biệt vì sở thích hay xu hướng cá nhân hoặc bị dị ứng.

  • 혹시 제가 주문한 음식에 ㅇㅇㅇ가 들어가요? (ㅇㅇㅇ: 파, 버섯, 호추) Có bỏ ㅇㅇㅇ vào món em order không ạ?
  • 그것을 게살 빼고 만들어 주실 수 있나요? Có thể làm món đó mà không bỏ thịt cua không ạ?
  • 이모, 파 넣지 마세요. Dì ơi đừng bỏ hành cho con nhé!

6.주문한 음식이 나오지 않을 때 Khi chưa ra đồ ăn

  • 우리 치킨을 주문했는데 아직 받지를 못했어요. Tôi order gà rồi mà vẫn chưa nhận được ạ.
  • 저희 피자 한 판 시켰는데 아직짜지 안 나왔어요. Chúng tôi đã gọi một pizza mà vẫn chưa có.
  • 주문한 음식은 언제 나오나요? 저희가 좀 바빠서요. Khi nào ra món ạ vì em có việc bận một chút
  • 꽤 기다렸는데, 음식 언제나오나요? Em đợi khá lâu rồi, bao giờ có món ạ?
  • 옆 테이블 음식이 먼저 나왔어요! (저희 음식은 왜 안 나오나요?). Bàn bên cạnh có món rồi, (sao mình chưa có?)

7.잘못된 음식을 받았을 경우. Trường hợp bị sai đồ ăn

  • 나온 음식이 잘못된 것 같아요. Hình như lộn món rồi ạ.
  • 이건 제가 주문한 게 아니에요. Tôi không order cái này ạ
  • 이건 제가 생각했던 게 아니에요. Đây không phải món tôi nghĩ đến

8.식사 중 음식에 문제가 있을 경우. Đồ ăn có vấn đề

  • 제 은식에 좀 문제가 있는데요. Có vấn đề với đồ ăn của em.
  • 새 것으로 가져다 줄 수 있나요? ó thể lấy cái mới cho em không?

9.식당점 직원을 부를 때. Khi gọi nhân viên quán

  • 거기요 추가 주문할게요. Ở đây ạ. Cháu order thêm.
  • 나눠 먹을 그릇 좀 받을 수 있을까? Cho em cái chén sẻ đồ ăn ra được không ạ?
  • 숙가락 하나 주세요. Cho em cái thìa ạ
  • 이모/ 아저씨, 여기 단무지 좀 더 주세요. 어 잠깜만. Chú ơi cho con thêm con củ cải muối ạ. ừ đợi chú tí
  • 다른 것도 필요하세요? Có cần gì nữa không ạ?
  • 뭐 더 드릴까요? Cậu có cần thêm gì không?
  • 모자라면 말해요. 밥 좀 더 드릴게요. Nếu thiếu thì nói nhé. Chú cho cơm thêm.

10.남은 음식을 포장해 가고 싶을 경우 Muốn gói đem về

  • 이것 좀 포장해 주실 수 있나요? Có thể gói cái này đem về không ạ
  • 남은 음식을 좀 싸 주세요 Gói đồ ăn thừa này lại giúp e ạ.

11.계산할 때 Khi thanh toán

  • 계산하겠습니다. Em tính tiền ạ
  • 계산서 주세요. Kiểm tra bill giúp em
  • 얼마예요? Bao nhiêu ạ?
  • 계산 어떻게 하실거에요? Thanh toán như nào ạ?
  • 카드로/ 현금으로 계산해 주세요. Em thanh toán bằng bằng thẻ/ tiền mặt ạ.
  • 어디서 계산하나요? Tính tiền ở đâu ạ?
  • 계산서 주시겠어요? Cho em mượn bill xíu ạ
  • 쿠폰이 있어요. 멤버십 카드가 있습니다. Em có coupon/ membership ạ
  • 각자 계산 할게요. 따로 계산해 주세요. Tụi em thanh toán riêng ạ. Thanh toán riêng cho em em nhé.
  • 영수증 필요하세요? Có cần hóa đơn không ạ?
  • 네 주세요. Vâng
  • 나니요, 괜찮아요. Không cần ạ
  • 다음에 또 와주세요. Lần sau lại đến nhé

12. 테이크 아웃 하고 싶을 때 Khi muốn mua đem đi

  • 손님, 포장이세요? Quý khách mua mang về ạ?
  • 여기서 드실껀가요 아님 싸가실껀가요? Dùng đây hay gói đem đi ạ.
  • 저 김밥 두 줄만 싸가주세요. chú ơi, gói cho cháu 2 cái kimpap đem đi ạ(줄: dây, lượng từ của Kimpap.

Qua bài tổng hợp những tình huống thường gặp ở nhà hàng bằng tiếng Hàn này, hy vọng Dạy học tiếng Hàn Newsky sẽ giúp các bạn cởi mở hơn trong việc đi làm thêm ở quán ăn Hàn, hoặc nếu có dịp đi ăn quán ăn ở Hàn Quốc nữa nhé!

Tự tin thành thạo tiếng Hàn với khóa học online. Chỉ từ 399k/khóa.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.