Chắc hẳn các bạn đều trở nên mệt mỏi sau những giờ học căng thẳng rồi đúng không nào? Vậy thì còn có phương pháp nào vừa giúp các bạn có thể giải tỏa mệt mỏi, căng thẳng vừa có thể học thuộc từ vựng một cách tiện lợi như thế này được. Học từ vựng tiếng Hàn qua bài hát là một cách học rất bổ ích mà có thể bạn chưa biết đấy! Hôm nay hãy cùng Dạy học tiếng Hàn ứng dụng phương pháp học tập này xem có hiệu quả không nhé, thông qua bài hát khá nổi tiếng của BTS – Save me.

  1. 숨쉬다: Thở, hít thở
  2. 깨다: Thức giấc, tỉnh dậy, làm vỡ
  3. 꿈속: Trong mơ
  4. 갇히다: Bị trói buộc, bị nhốt, bị giam cầm
  5. 이리: Như thế này
  6. 깜깜하다: Tối đen, mù mịt, tăm tối
  7. 위험하다: Nguy hiểm
  8. 망가지다: Bị phá hỏng, tàn phế, hư hại
  9. 모습: Hình dáng, dáng vẻ bên ngoài
  10. 구하다: Cứu, giúp đỡ, cầu xin
  11. 심장소리: Nhịp đập của tim
  12. 제멋대로: Tùy thích, theo ý mình
  13. 부르다: Kêu, gọi
  14. 빛나다: Sáng chói, tỏa sáng, lấp lánh
  15. 내밀다: Chìa ra, giơ raHọc từ vựng tiếng Hàn qua bài hát SAVE ME - BTS
  16. 달: Mặt trăng
  17. 기억: Trí nhớ, hồi ức
  18. 빈칸: Gian trống, chỗ trống
  19. 삼키다: Nuốt
  20. 치기: Sự nũng nịu, nhỏng nhẻo
  21. 광기: Sự cuồng nhiệt
  22. 구원하다: Cứu viện, cứu trợ, cứu rỗi
  23. 일부: Một phần
  24. 감싸다: Bảo vệ, che giấu, quấn quanh
  25. 유일하다: Duy nhất
  26. 손길: Bàn tay, đôi tay
  27. 날개: Cánh
  28. 꼬깃꼬깃하다: Vò nhàu nhĩ, vo viên
  29. 답답하다: Ngột ngạt, buồn lo, u sầu
  30. 슬픔: Nỗi buồn, nỗi đau

Học từ vựng tiếng Hàn qua bài hát SAVE ME - BTS

>>Xem thêm: Học tiếng Hàn qua lời bài hát 사계 (Four Seasons) – 태연
>>Xem thêm: Học tiếng Hàn qua bài hát 네시 (4 O’CLOCK) – RM & V

Như vậy, thông qua bài viết này hy vọng các bạn sẽ có thêm phương pháp bổ sung từ vựng mới cho mình bằng cách học tiếng Hàn qua bài hát cũng như giải tỏa căng thẳng với bài Save me – BTS nhé! Chúc các học vui vẻ!