Hàn Quốc là một trong những quốc gia rất nhiều khách du lịch. Vậy khi du lịch chúng ta nên cần chuẩn bị những gì? Ngôn ngữ giao tiếp là một những yếu tố cần thiết khi du lịch tại Hàn Quốc. Sau đây là cẩm nang một số câu giao tiếp cơ bản tiếng Hàn cho dân du lịch. Hãy học và sử dụng trong những tình huống phù hợp khi du lịch sang Hàn nhé!

Các câu chảo hỏi, giao tiếp tiếng Hàn thông dụng

Xin chào! – 안녕하세요 (an – yeong ha se yo).

Tạm biệt! – 안녕히 가세요 (an – yeong hi ka se yo).

Xin lỗi! – 미안함니다 (mi an ha mi ta).

Cảm ơn! – 감사함니다 (kam sa ha mi ta).

Có. – 네 (ne)

Không. – 아니요 (a ni yo).

Cẩm nang giao tiếp trong lúc mua sắm tại Hàn Quốc

Cái này giá bao nhiêu? – 이거 얼마나예요 (I keo eolma na ye so).

Tôi có thể thử cái này không? – 입어봐도 되나요? (ipo boa do de na yo).

Tôi sẽ lấy cái này. – 이걸로 주세요 (I kol lo chu se yo).

Cái này có được giảm giá. – 조금만 깎아주세요? (cho gum man kka kka chu se yo).

Tôi được lấy hóa đơn không? – 영수증 주세요? (yeong su chung chu se yo).

Giao tiếp tiếng Hàncho dân du lịch trong ăn uống

Cho tôi xem qua thực đơn được không? – 메뉴 보여주세요? (me nyu chom bo yeo chu se yo).

Anh có thể giới thiệu một vài món ăn của quán cho tôi được không? – 추천해주실 만한거 있어요? (chu chon he chu sil man han keo isso yo).

Cho tôi món này. – 이것과 같은 걸로 주세요 (I keot koa keol lo chu se yo).

Cho tôi xin ít nước. – 주세요 (mul chom chu se yo).

Thanh toàn bữa ăn này cho tôi. – 계산서 주세요 (kye san seo chu se yo).

Giao tiếp khi đi tham quan, du lịch

Tôi có thế đón Taxi ở đâu? – 어디에서 댁시를 타요? (eo di e seo tek si rul tha yo).

Trạm xe buýt ở đâu? – 버스정류장이 어디세요? (beo su cheong ryu chang eo di se yo).

Tôi muốn đến địa chỉ này. – 이곳으로 가주세요. (I kot sur o ka chu se yo).

Đây là địa điểm nào vậy? – 여기는 어디에요? (yeo ki nun eo di e yo).

Xin hãy dừng ở đây. – 여기서 세워주세요 (yeo ki seo se uo chu se yo).

Giao tiếp tiếng Hàn trong các trường hợp khẩn cấp cho dân du lịch

Tôi bị mất ví tiền. – 지갑을 잃어 버렸어요 (chi gap pul i reo beo ryeot so yo).

Hãy giúp tôi. – 도와주세요 (do oa chu se yo).

Tôi làm mất hộ chiếu rồi. – 여권을 잃어 버렸어요 (yo kuon nul I reo beo ryeot so yo).

Tôi đi lạc đường rồi. – 길을 잃었어요 (kil ruwl I reo beo ryeot so yo).

Cho tôi hỏi Đại sứ quán ở đâu? – 대사관이 어디에 있어요? (de sa quan ni eo di e it  seo yo).

Hãy chỉ tôi đến đồn cảnh sát gần nhất? – 가장 가까운 경찰서가 어디에요? (ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo).

Có thể cho tôi mượn điện thoại của bạn một chút được không? – 당신의 전화기를 빌릴수 있을까요? (dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot su kka yo).

Trên đây là cẩm nang một số từ vựng giao tiếp tiếng Hàn dành cho dân du lịch. Hãy theo dõi dayhoctienghan.edu.vn để có thể mở rộng vốn từ vựng với nhiều chủ để khác nhé!

Xem thêm>> Hướng dẫn xưng hô trong giao tiếp tiếng Hàn.

Xem thêm>> Các mẫu chuyên cười song ngữ Việt – Hàn.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.