Chắc hẳn các bạn học lịch sử Hàn Quốc đang đau đầu về từ vựng tiếng Hàn trong lĩnh vực này,  nhưng vì không có thời gian để tổng hợp lại cho dễ học dễ nhớ. Đừng lo lắng nhé hôm  nay chúng mình đã kịp tổng hợp lại tất cả những từ vựng tiếng Hàn về lịch sử thường gặp rồi đây. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

  1. 전쟁 / 전역: Chiến tranh
  2. 전쟁이 나다: Xảy ra chiến tranh
  3. 전쟁이 일어나다: Chiến tranh xảy ra
  4. 전쟁터에서 도망치다: Chạy giặc
  5. 전쟁의 참화: Thảm họa chiến tranh
  6. 전쟁의 유인: Nguyên nhân chiến tranh
  7. 전쟁선포하다: Tuyên bố chiến tranh
  8. 전쟁반대 운동: Phong trào phản đối chiến tranh
  9. 전쟁 반대데모: Cuộc biểu tình phản đối chiến tranh
  10. 전쟁을 방지하다: Ngăn chặn chiến tranh
  11. 전쟁 반대의 결의안: Bản nghị quyết phản đối chiến tranh
  12. 전쟁에 휩쓸리다: Bị cuốn vào cuộc chiến tranh
  13. 전쟁을 확대하다: Mở rộng chiến tranh
  14. 전쟁을 회피하다: Tránh chiến tranh
  15. 전쟁이 발발하다: Chiến tranh bùng nổ

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về hệ thống cơ quan nhà nước
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Tôn Giáo

  1. 오래(질질) 끄는 전쟁: Cuộc chiến tranh kéo dài (dai dẳng)
  2. 전쟁 교섭: Đàm phán chiến tranh
  3. 전쟁 종결의 교섭: Đàm phán kết thúc chiến tranh
  4. 전쟁의 배경: Bối cảnh chiến tranh
  5. 냉전쟁: Chiến tranh lạnh
  6. 침략전쟁: Chiến tranh xâ lược
  7. 전쟁터: Chiến trường, mặt trận
  8. 전쟁도발: Gây chiến
  9. 전쟁을 도발하다: Khiêu chiến
  10. 동란: Bạo loạnTừ vựng tiếng Hàn về Lịch sử Hàn Quốc
  11. 난리: Phản loạn
  12. 병란: Binh loạn
  13. 전쟁을 일으키다: Gây chiến tranh
  14. 전쟁을 하다: Gây ra chiến tranh
  15. 전쟁이 나다 : Xảy ra chiến tranh
  16. 전쟁을 종료시키다: Kết thúc chiến tranh
  17. 전쟁에 승리하다: Thắng trận
  18. 전쟁에 지다: Thua trận
  19. 전쟁에 패하다: Thua trận, thua chiến
  20. 군대를 철수하다: Rút quân
  21. 투항자: kẻ đầu hàng
  22. 귀순병: Lính đầu hàng
  23. 위장귀순: Giả đầu hàng
  24. 전쟁상태종결 선언: Tuyên bố kết thúc tình trạng chiến tranh
  25. 강한 자가 이긴다: Kẻ mạnh là kẻ chiến thắng
  26. 전쟁을 원하는 사람은 없다: Không có ai mong muốn chiến tranh cả
  27. 불후의 전쟁:Chiến công bất hủ
  28. 백전백승의 군대: Đội quân bách chiến bách thắng
  29. 승자없는 전쟁: Cuộc chiến không có người chiến thắng
  30. 승산없는 전쟁: Cuộc chiến tranh không có khả năng chiến thắng
  31. 전쟁에 관한 소식: Tin chiến sự
  32. 전쟁의 상처: Vết thương chiến tranh
  33. 전쟁 증거물: Chứng tích chiến tranh
  34. 전쟁으로 생이별하다:  Ly biệt vì chiến tranh
  35. 전쟁기념관: Bảo tàng chiến tranh
  36. 전쟁의 참화를 입다: Gánh chịu thảm họa chiến tranh
  37. 희생하다: Hy sinh

Mong những từ vựng tiếng Hàn về lịch sử mà chúng mình tổng hợp được sẽ giúp ích cho việc học của các bạn. Chúc các bạn thành công!

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về truyền thông báo chí

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về thiên văn học