Hôm nay cùng Dạy học tiếng Hàn tìm hiểu về những từ vựng tiếng Hàn có liên quan đến điện tử, một trong những ngành công nghiệp đang hot ở xứ sở Kim Chi nhé! Bắt đầu thôi nào!

  1. 전기: Điện
  2. 전자: Điện tử
  3. 전압: Điện áp
  4. 정격 전압: Điện áp định mức
  5. 특고압: Điện cao áp
  6. 낮은 전압: Điện áp thấp
  7. 교류전압: Điện áp xoay
  8. 과전압: Điện áp vượt quá
  9. 부하 저항기: Điện trở phụ tải
  10. 방전 저항기: Điện trở phóng điện
  11. 접지 저항기, 접지계전기: Điện trở nối đất tu-vung-tieng-han-ve-dien-tu
  12. 최고전압: Điện áp cực cao
  13. 100볼트 의 전압: Điện áp 100 vôn
  14. 높은 전압: Điện áp cao
  15. 지정전압: Điện áp chỉ định
  16. 정정전압: Điện áp đặt
  17. 상간 전압: Điện áp giữa hai pha
  18. 불평형 전압: Điện áp không cân bằng
  19. 결합전압: Điện áp kết hợp
  20. 주전압: Điện áp sơ cấp
  21. 교류전압: Điện áp xoay chiều
  22. 유도전기: Điện cảm ứng
  23. 최대전력: Điện cực đại
  24. 소비전력, 저항손: Điện tiêu dùng
  25. 영전위: Điện thế triệt tiêu
  26. 역전력, 역출력: Điện nghịch
  27. 퓨즈: Cầu chì
  28. 전원: Công tắt nguồn
  29. 전원차단: Tắt công tắt nguồn
  30. 스위치: Công tắt
  31. 극한 스위치: Công tắc hành trình
  32. 차단기: Cầu dao
  33. 플러그: Phích điện
  34. 전선: Dây dẫn điện
  35. 발동기: Máy phát điện
  36. 케이블: Dây cáp
  37. 전류계: Ampe kế
  38. 전류: Dòng điện
  39. 정격 전류: Dòng điện định mức
  40. 충격전류: Dòng điện xung lượng
  41. 직류전류: Dòng điện một chiều
  42. 100볼트 전류: Dòng điện 100V
  43. 유도 전류: Dòng điện cảm ứng
  44. 대류전류: Dòng điện đối lưu
  45. tu-vung-tieng-han-ve-dien-tu3상 단락전류: Dòng điện đoản mạch 3 pha
  46. 고압전류: Dòng điện cao áp
  47. 저항성전류: Dòng điện trở
  48. 경보기: Chuông báo điện
  49. 회전: Vòng quay
  50. 회전속도: Tốc độ quay
  51. 절연: Cách điện
  52. 출력: Công xuất
  53. 정전: Mất điện
  54. 복귀: Reset
  55. 퓨즈가 끊어지다: Đứt cầu chì
  56. 포락선: Đường cong bao
  57. 극: Cực
  58. 부하: Tải
  59. 안전모: Nón bảo hộ
  60. 안전화: Mũ bảo hộ

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về điện thoại di động
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Việc Làm

Trên đây là một số từ vựng về những từ vựng tiếng Hàn về điện tử, hy vọng sẽ giúp các bạn có những kiển thức bổ ích về lĩnh vực này! Chúc các bạn học tốt!