Hiện nay, công nghệ thông tin đang phát triển mạnh trên các quốc gia trên thế giới. Hàn quốc là một trong những quốc gia có sự đóng góp rất lớn bởi những “ông lớn” như Samsung, LG,… Các doanh nghiệp này đều có những trụ sở phát triển tại các quốc gia trong đó có Việt Nam. Để có cơ hội việc làm cho các doanh nghiệp này, các bạn nên trao dồi thêm vốn từ vựng tiếng Hàn cho bản thân. Đặc biệt là từ vựng tiếng Hàn về ngành công nghệ thông tin. Hãy cùng NewSky tìm hiểu về Từ vựng tiếng Hàn ngành công nghệ thông tin nhé!

Các dịch vụ điện tử trong công nghệ thông tin

Thư điện từ/ Email: 이메일

Địa chỉ mail: 이메일 주소

Người sử dụng: 사용자 이름

Mật khẩu: 비밀번호

Gửi: 보내다

Gửi Email: 이메일을 보내다

Trả lời: 답장하다

Chuyển tiếp: 전달하다

Tài liệu đính kèm: 첨부 자료

Tệp tin: 파일

Thư mục: 폴더

Thư mới: 새 메시지

Văn bản: 서류

Chương trình xử lý văn bản: 워드 프로세서

Từ vựng tiếng Hàn về bộ phận của máy tính

Laptop: 노트북

Máy tính cá nhân: 개인 컴퓨터

Máy tính để bàn: 데스크탑 컴퓨터

Màn hình: 스크린

Phần màn hình: 모니터

Bàn phím: 키보드

Chuột máy tính: 마우스

Máy in: 프린터

Máy tính bảng: 타블렛 컴퓨터

Router: 무선 라우터

Ổ cứng: 하드 드라이브

Loa: 스피커

Dây: 전선

Cáp nguồn: 전력 케이블

Cắm điện: 전선을 꽂다

Rút điện: 전선을 빼다

Khởi động máy tính: 시작하다

Bật: 전원을 켜다

Tắt nguồn máy tính: 종료하다

Tắt: 전원을 끄다

Khởi động lại máy tính: 재시작하다

Internet: 인터넷

Trang web: 웹사이트

Thuật ngữ tiếng Hàn của ngành công nghệ thông tin

Cơ sở dữ liệu: 데이터베이스

Bảng tính: 스프레드시트

Phần cứng: 하드웨어

Phần mềm: 소프트웨어

Bộ nhớ: 메모리

Tốc độ xử lí: 처리 속도

Virus: 바이러스

Phần mềm chống Virus: 백신 소프트웨어

Tường lửa: 파이어월

Mạng lưới: 네트워크

Mạng băng thông rộng: 광대역 인터넷

Nhà cung cấp dịch vụ Internet – ISP: 인터넷 서비스 제공자

Dịch vụ truy cập Internet: 인터넷을 둘러보다

Dịch vụ cho thuê máy chủ: 웹 호스팅

Đường chuyền không dây: 무선

Phím cách: 스페이스 바

Download/Tải xuống: 다운로드 하다

Đăng nhập: 로그인

Đăng xuất: 로그오프

Đánh máy: 글자를 쳐 넣다

Chữ hoa: 대문자

Chữ thường: 소문자

In: 프린트하다

Cuộn lên: 표시 화면을 위로 움직이다

Cuộn xuống: 표시 화면을 아래로 움직이다

Bạn hãy cố gắng tích lũy và trao dồi thêm vốn từ vựng tiếng Hàn, vì đây là yếu tố giúp bạn phát triển bản thân. Ngoài từ vựng tiếng Hàn ngành Công nghệ thông tin, hãy cùng NewSky học từ vựng theo các chủ đề thú vị khác nhé!

Xem thêm>> Từ vựng tiếng Hàn về điện thoại di động.

Xem thêm>> Từ vựng tiếng Hàn về Ngân hàng.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.