Tưởng chừng như việc vừa học vừa giải trí là không thể thì hôm nay hãy cùng Dạy học tiếng Hàn học từ vựng qua bài hát Stay-một bản ballad nhẹ nhàng, ý nghĩa và dễ dàng gây nghiện đến từ các cô gái Blackpink sẽ giúp các bạn dễ dàng học thuộc từ vựng cả bài hát lúc nào không hay. Cùng nhau tìm hiểu nhé!

  1. 툭하다: Độc địa, tàn nhẫn
  2. 거치다: Vướng vào, mắc vào
  3. 상처: Vết thương lòng, nỗi đau
  4. 내놓다: Đặt ra, để ra
  5. 떠나다: Vời xa, rời bỏ
  6. 불안하다: Bất an
  7. 무뎌지다: Trở nên chai lì, trở nên trơ
  8. 무표정: Không biểu đạt cảm xúc, vô cảm
  9. 속삭이다: Thì thầm, thì thào
  10. 당연하다: Đương nhiên
  11. 멜로디: Giai điệu
  12. 듯하다: Dường như, có vẻ như, hình như
  13. 닮다: Giống
  14. 울리다: Làm cho (ai đó) khóc
  15. 달콤하다: Ngọt ngào, ấm áphoc-tieng-han-qua-bai-hat-stay-blackpink
  16. 향기: Mùi thơm
  17. 밉다: Đáng ghét
  18. 어둡다: Tối tăm
  19. 곁: Kề bên, bên cạnh
  20. 당장: Ngay lập tức, ngay
  21. 무감각하다: Vô cảm
  22. 억지스럽다: Cưỡng ép, miễn cưỡng, gượng gạo
  23. 어색하다: Lúng túng, bối rối
  24. 침묵: Sự im lặng
  25. 차라리: Thà, thà rằng
  26. 유일하다: Duy nhất
  27. 가두다: Nhốt, giam giữ
  28. 굳이: Kiên quyết, nhất định
  29. 이유: Lý do
  30. 내려놓다: Đặt xuống, để xuống, bỏ xuốnghoc-tieng-han-qua-bai-hat-stay-blackpink

>>Xem thêm: Học tiếng Hàn qua lời bài hát ba con gấu
>>Xem thêm: Học tiếng Hàn qua bài hát Stay With Me – Ft. Chanyeol (EXO) – Punch (펀치)

Hy vọng thông qua cách học từ vựng thông qua bài Stay-BLACKPINK(블랙핑크) sẽ giúp các bạn nhớ từ vựng nhanh và lâu nhất có thể, chúc các bạn học tốt!