Gác lại những bài vở ngữ pháp ở lớp sang một bên. Hãy cùng chúng mình ngồi nghe một bản nhạc du dương ngọt ngào trầm lắng rồi cùng nhau học tiếng Hàn qua bài hát Me After You – Paul Kim nhé. Từ vựng tiếng Hàn khi dịch ra có nhiều nghĩa và cũng được dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau. Nên việc học tiếng Hàn qua lời bài hát cũng một phần giúp các bạn dịch câu chữ hay hơn, trau chuốt hơn.

  1. 이후: Sau này, mai đây,mai sau
  2. 사소하다: Nhỏ nhặt
  3. 변화하다: Thay đổi
  4. 행복해지다: Gặp may mắn
  5. 부시다: Rực rỡ
  6. 떠올리다: Chợt nhớ ra
  7. 식탁: Bàn ăn
  8. 마주: Đối diện
  9. 마주 앉다: Ngồi đối diện
  10. 묻다: Hỏi
  11. 대답하다: Trả lời
  12. 통하다: Thấu hiểu
  13. 익숙해지다: Trở nên quen thuộc
  14. 서로: Lẫn nhau
  15. 놀랍다: Bất ngờHọc tiếng Hàn qua bài hát Me After You - Paul Kim
  16. 평온하다: Bình yên
  17. 영원하: Mãi mãi, vĩnh viễn
  18. 바라다: Trông ngóng, mong đợi
  19. 이토록: Đến mức này, đến thế này
  20. 모자라다: Thiếu
  21. 따뜻하다: Ấm áp
  22. 안다: Ôm
  23. 무심하다: Vô tâm
  24. 말투: Cách nói chyện
  25. 차갑다: Lạnh lẽo
  26. 차가워진: Trở nên lạnh lẽo
  27. 견디다: Chịu đựng
  28. 불안하다: Bất an
  29. 빗소리: Tiếng mưa
  30. 그리워질: Sẽ thấy nhớ

Mình mong những từ vựng trong bài hát Me After You – Paul Kim sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ vựng để học tập tốt hơn. Chúc các bạn thành công.