Với hiện tượng thời tiết và khí hậu thay đổi thất thường hiện nay, bạn đang học tiếng Hàn và bạn muốn than thở với bạn bè Hàn Quốc về thời tiết thất thường của Việt Nam, nhưng vốn từ vựng còn nhiều hạn chế. Các bạn đừng quá lo lắng, chúng mình đã tổng hợp các từ vựng tiếng Hàn về thời tiết và khí hậu rồi đây. Chúng ta cùng nhau học nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về Mùa Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết và khí hậu

  1. 계절: Mùa
  2. 봄: Mùa xuân
  3. 여름: Mùa hè
  4. 가을: Mùa thu
  5. 겨울: Mùa đông

Từ vựng tiếng Hàn về thời tiết và khí hậuTừ vựng về Khí Hậu trong tiếng Hàn

  1. 기후: Khí hậu
  2. 열대: Nhiệt đới
  3. 온대: Ôn đới
  4. 한대: Hàn đới
  5. 아열대: Cận nhiệt đới
  6. 덥다: Nóng
  7. 뜨겁다: Nóng
  8. 춥다: Lạnh
  9. 비: Mưa
  10. 가랑비: Mưa  phùn
  11. 우기: Mùa mưa
  12. 건기: Mùa khô
  13. 빗방울: Hạt mưa
  14. 비오다: Trời mưa
  15. 축축하다: Ẩm
  16. 습하다: Ẩm thấp
  17. 녹녹하다: Ẩm ướt
  18. 눈: Tuyết
  19. 구름: Mây
  20. 막구름: Mây đen
  21. 따뜻하다:Ấm áp
  22. 선선하다: Lành lạnh
  23. 시원하다: Mát mẻ
  24. 서늘하다: Se lạnh
  25. 선들바람: Cơn gió se lạnh

Từ vựng tiếng Hàn về Thiên Tai

  1. 천재 : Thiên tai
  2. 홍수: Lũ lụt
  3. 폭설: Bão tuyết
  4. 태풍: Bão
  5. 해일: Sóng thần
  6. 가뭄: Hạn hán
  7. 뇌우: Dông tố (mưa có sấm sét)
  8. 강풍: Cuồng phong
  9. 지진: Động đất
  10. 모래폭풍: Bão cát
  11. 우박: Mưa đá
  12. 토네이도: Lốc xoáy

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Cơ Thể
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Thời Gian

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn về thời tiết và khí hậu mà chúng mình tổng hợp được, hy vọng sẽ giúp ích cho quá trình học tiếng Hàn của các bạn.