Chắc hẳn bạn đang mệt mõi với việc học từ vựng hoài mà không thể nhớ lâu, vậy bạn thử đổi cách sang học từ vựng theo bài hát xem có hiệu quả hơn không nhé. Khi nghe nhạc Hàn hãy chọn những bài bạn thích vừa luyện nghe, vừa luyện phát âm và cả vốn từ vựng cũng tăng lên không kém đó. Học tiếng Hàn qua lời bài hát ‘이유 (You)’ – XIUMIN 시우민, chúng ta cùng nhau nghe nhạc và học từ vựng nhé!

  1. 소음: Tiếng ồn
  2. 멈추다: Dừng, tạnh
  3. 방안: Phương án
  4. 조용하다:  Tĩnh mịch, im ắng
  5. 눈을 감다: Nhắm mắt
  6. 생각하다: Suy nghĩ
  7. 함께: Cùng nhau
  8. 남기다: Để lại
  9. 혼자만: Chỉ một mình
  10. 떠올려다: Chợt nhớ ra, làm hiện lên
  11. 불빛: Ánh đèn, ánh sáng đèn
  12. 가득: Đầy, tràn đầy
  13. 온기: Hơi ấm
  14. 다가오다: Tiến lại gần, xích lại gần
  15. 가까이: Bên cạnh, cạnh
  16. 이렇게: Như thế này
  17. 곁: Kề bên, bên cạnh
  18. 머무르다: Lưu lại
  19. …에 머물다:  Lưu lại
  20. 괜찮다: Không sao, cũng được
  21. 느끼다: Cảm thấy, cảm nhận
  22. 바라보다: Quan sát, theo dõi
  23. 빛나다: Lấp lánh, long lanh
  24. 아름답다: Tốt đẹp, đẹp đẽ, cao đẹp, tươi đẹp
  25. 사람: 사람: Con người
  26. 걷다: Bước đi, đi bộ
  27. 모두: Tất cả
  28. 이유: Lý do
  29. 오래되다: Đã lâu
  30. 이야기:Câu chuyện
  31. 나누다: Chia, cắt
  32. 웃슴: Tiếng cười
  33. 마음: Tấm lòng, tâm trạng
  34. -나보다: Hình như, dường như, có lẽ
  35. 신기하다: Thần kì, kì diệu, kì lạ
  36. 지치다: Chán chường, mệt mỏi
  37. -게 만들다: Làm cho, khiến cho
  38. 우리: Chúng ta
  39. 노래: Bài hát, ca khúc
  40. 따스하다: Ấm áp
  41. 안다: Ôm
  42. 사랑하다: Yêu thương, thương
  43. 가장: Nhất
  44. 크다: To, lớn

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn trong lời bài hát ‘이유 (You)’ – XIUMIN 시우민. Chúc các bạn luyện nghe cũng như học tiếng Hàn vui vẻ nhé!

https://www.youtube.com/watch?v=0p-O4smRVF4