Nhà ở là một vấn đề rất quan trọng đối với những du học sinh về vấn đề học tập và làm việc tại nước ngoài. Để làm cho việc giao tiếp dễ dàng hơn thì chúng ta hãy cùng học một số từ vựng liên quan đến việc thuê nhà ở Hàn Quốc nhé!

Một số từ vựng liên quan đến việc thuê nhà

Creatrip: Tổng hợp cách tìm thuê nhà vừa vẻ vừa an toàn ở Hàn Quốc

  • 개안 주택: nhà riêng
  • 빌라: villa (bệt thự)
  • 주택: Nhà ở / nhà riêng
  • 한옥: Nhà truyển thống
  • 하숙: ở trọ( chủ nhà nấu cho ăn)
  • 기숙사: nhà trọ
  • 연립주택: nhà tập thể
  • 원룸: phòng 1 buồng khép kín
  • 반지하: Tầng lửng (tầng nằm một nửa dưới mặt đất)
  • 집주인: Chủ nhà
  • 주소: Địa chỉ
  • 룸메이트: Bạn cùng phòng
  • 부동산 소개서: văn phòng bất động sản
  • 부동산 중개사: Nhân viên môi giới bất động sản
  • 집세를 내다: Đóng tiền thuê nhà
  • 집세를 올리다: Tăng tiền thuê nhà
  • 집세를 내리다: Giảm tiền thuê nhà
  • 계약 기간이 끝나다: Hết hạn hợp đồng
  • 위약금: Tiền phạt hợp đồng, tiền bồi thường hợp đồng
  • 중개료: Chi phí môi giới, chi phí trung gian, tiền hoa hồng
  • 중개인: Người môi giới
  • 계약서: hợp đồng
  • 계약하다: kí hợp đồng
  • 짐을 정리하다: sắp xếp đồ đạc
  • 보증금: tiền đặt cọc
  • 개약액:tiền hợp đồng
  • 이삿짐 센터: trung tâm dịch vụ chyển nhà
  • 집을 구하다: tìm nhà
  • 짐을 옮기다: chuyển hành lí
  • 남향집: nhà hướng Nam
  • 주차장: nhà để xe
  • 거실: Phòng khách
  • 침실: Phòng ngủ
  • 화장실: nhà vệ sinh
  • 현관: Hành lang
  • 마당: Sân vườn
  • 부엌: Bếp, phòng bếp
  • 계단: cầu thang
  • 중앙난방: hệ thống sưởi trung tâm
  • 사라지다: biến mất
  • 관리비: phí quản lí
  • 전액 배상: bồi thường toàn bộ
  • 신축: co giãn
  • 난낭비: phí sưởi ấm
  • 제공하다: cung cấp
  • 역세권: khu xung quanh ga tàu
  • 주택가: khu dân cư, nhà ở
  • 이사 비용: chi phí di chuyển
  • 보험 가입: tham gia bảo hiểm
  • 파손되다: hỏng, bị hỏng
  • 저럼하다: giá rẻ
  • 분실되다: mất mát
  • 해결되다: được giải quyết
  • 적응하다: thích ứng
  • 문의하다: hỏi, thắc mắc
  • 요청하다: yêu cầu
  • 안심하다: an tâm
  • 점검하다: kiểm tra
  • 편의 시설: thiết bị tiện nghi
  • 주변 환경: môi trường xung quanh
  • 온돌: hệ thống sưởi sàn
  • 신적하다:chất hàng
  • 분해하다: tháo, dỡ đồ
  • 깨끗하다: Sạch sẽ
  • 더럽다: Bẩn, dơ
  • 아담하다: Nhỏ nhắn, xinh xắn
  • 값이 저렴하다 / 값이 싸다: Giá cả hợp lý, giá rẻ
  • 값이 비싸다: Giá đắt

Một số câu giao tiếp đơn giản khi muốn tìm thuê nhà

  • 이 방은 얼마입니까?

Phòng này giá bao nhiêu ạ?

  • 너무 비싸네요. 조금 더 싼 것은 없나요?

Nó có vẻ hơi đắt. Ông có cái nào rẻ hơn không ạ?

  • 방을 구하고 있습니다.

Tôi muốn tìm phòng

  • 이방은 얼마 입니까?

Phòng này giá bao nhiêu vậy ạ?

Tự tin thành thạo tiếng Hàn với khóa học online. Chỉ từ 399k/khóa.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.