Hình dạng trong tiếng Hàn là 모양 (moyang). Hình dạng là các vùng hai chiều có ranh giới dễ nhận biết, chúng có thể mở hoặc đóng, góc cạnh hoặc tròn, lớn hay nhỏ, hình dạng có thể là hữu cơ hoặc vô cơ, tự do hoặc hình học và có trật tự, có thể xác định bằng màu sắc bởi các đường tạo nên cạnh.
từ vựng tiếng hàn về hình dạng
삼각형 : Hình tam giác
정삼각형 : Hình tam giác đều
사각형 : Hình tứ giác
직사각형 : Hình chữ nhật
정사각형 : Hình vuông
사다리꼴 : Hình thang
마름모꼴 : Hình thoi
오각형 : Hình ngũ giác
육각형 : Hình lục giác
팔각형 : Hình bát giác
원형 : Hình tròn
타원형 : Hình bầu dục
원통형 : Hình trụ tròn
반달모양 : Hình bán nguyệt
초승달모양 : Hình lưỡi liềm
계란형 : Hình quả trứng
화살표 : Hình mũi tên
별모양 : Hình ngôi sao
하트모양 : Hình trái tim
십자가모양 : Hình chữ thập
입방체: hình lập phương
피라미드: hình chóp
직각: góc vuông
등호: dấu bằng
나눗셈 기호: dấu chia
곱셈 기호: dấu nhân
마이너스 부호: dấu trừ
덧셈, 플러스: dấu cộng
곡절 악센트: dấu mũ
감탄 부호: dấu chấm than
의문 부호: dấu chấm hỏi
꺾쇠괄호: ngoặc vuông
인용부호: dấu kép
괄호: dấu ngoặc đơn
하이픈, 연자부호: dấu gạch ngang
콜론: dấu hai chấm
마침표: dấu chấm câu
세미콜론: dấu chấm phẩy
콤마: dấu phẩy
점, 반점: dấu nặng
읶에 붙이는 발음 기호: dấu ngã
저악센트: dấu huyền
양음악센트부호: dấu sắc
보보족한: nhọn
평평한: bằng phẳng
볼록한: lồi, nhô
주름진: nhăn nheo
통통한: mập mạp, béo tròn
늘씬한: mảnh khảnh, thon thả
평행선: đường song song
직각: góc vuông
둔각: góc tù
수직선: đường vuông góc
직선: đường thẳng
직경: đường kính
곡선: đường cong
대각선: đường chéo
삼각형의 장잠: đỉnh tam giác
밑바닥: đáy
주위: chu vi
사변: cạnh huyền
옆: cạnh
단수: số ít
반경: bán kính





























