Tiếp theo bài viết từ vựng tiếng Hàn về trường học của chúng mình thì bài viết này Dạy học tiếng Hàn chúng mình sẽ tổng hợp thêm các từ vựng về các thiết bị trong trường học. Các bạn cùng tham khảo nhé!

Tiếng Hàn về Các địa điểm trong Trường Học:  

  1. 학생 상담소: Phòng tư vấn sinh viên
  2. 연구실 / 실험실: Phòng thí nghiệm
  3. 학과 사무실: Văn phòng khoa
  4. 강의실: Phòng học
  5. 교수 연구실: Phòng giáo sư
  6. 미술실: Phòng mỹ thuật
  7. 음악실: Phòng âm nhạc
  8. 무용실: Phòng múa
  9. 세미나실: Phòng hội thảo
  10. 탈의실: Phòng thay đồ
  11. 샤워실: Nhà tắm
  12. 화장실: Nhà vệ sinh
  13. 학생 회관: Hội quán sinh viên
  14. 학생 식당: Căn tin
  15. 강당: Hội trường
  16. 동아리 방: Phòng sinh hoạt câu lạc bộ
  17. 서점: Hiệu sách
  18. 문방구: Văn phòng phẩm
  19. 농구 코트: Sân bóng rổ
  20. 수영장: Hồ bơi
  21. 테니스 코트: Sân tennis

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Trường Học
>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về Nông Nghiệp

Từ vựng Các thiết bị, đồ dùng trong trường học:

Từ vựng Các thiết bị, đồ dùng trong trường học

  1. 책상: Bàn học
  2. 의자: Cái ghế
  3. 필통: Hộp bút
  4. 연필: Bút chì
  5. 볼펜: Bút bi
  6. 펜: Bút mực
  7. 색연필 : Bút màu
  8. 자: Thước kẻ
  9. 초크: Phấn
  10. 지우개: Cục tẩy
  11. 칠판: Bảng đen
  12. 공책: Tập, vở
  13. 책: Sách
  14. 교과서: Sách giáo khoa
  15. 그림책: Sách tranh
  16. 책가방: Cặp sách
  17. 교복: Đồng phục
  18. 컴퓨터: Máy vi tính
  19. 투사기: Máy chiếu
  20. 교단: Bục giảng
  21. 마이크: Micro
  22. 선풍기: Quạt máy
  23. 에어컨: Máy điều hòa
  24. 확성기: Cái loa
  25. 그림붓: Cọ vẽ
  26. 팔레트: Bảng màu, tấm pha (pha trộn màu nước khi vẽ tranh)
  27. 가위: Cái kéo
  28. 풀: Hồ, keo
  29. 계산기: Máy tính
  30. 메모지: Giấy nhớ, giấy note

>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn về những vật dụng trong Gia Đình

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn về thiết bị được dùng trong trường học. Hi vọng sẽ giúp ích cho bạn, chúc các bạn thành công.