해와 바람 – Mặt trời và gió

어느 날, 바람이 아왔어요.

Một ngày nọ, Gió đã đến tìm Mặt Trời.

“이봐, 세상에서 누가 이 제일 센지알아?”

“Này, ngươi có biết ai là người mạnh nhất thế gian này không?”

“바로나, 바람이야!”

“Chính là Gió ta đây.”

해가 웃으며 말했어요.

Mặt Trời cười và trả lời rằng.

“하하하, 그래?”

“Haha, vậy sao?”

“못 믿겠으면 랑 내기해 볼래?”

“Nếu ngươi không tin thì đánh cược với ta một trận chứ?”

그때, 한 나그네가 들판을 걸어가고 있었어요.

Lúc ấy, có một chàng trai đang lang thang qua cánh đồng.

“저 자랑에 외투를 벗기는 쪽이 이기는 걸로 하자!”

“Ta sẽ làm cho người đó cởi áo khoác ra nếu làm được thì thắng nhé!”

바람은 말을 미치기무섭게 먼저 입김을 불어 댔어요.

Gió đã nói một cách dứt khoát và hùng hồn thổi hơi thi trước.

“후욱 후욱”

“vù vù vù”

“어허, 오늘 따라 바람이 세게 부네!”

“Ơn hôm nay giớ thổi lớn nhỉ!”

나그네는 바람이 불자 외투를 꼭 여몄어요.

Gió thổi mạnh để buộc anh chàng phải cởi áo khoác ra.

“후우우욱, 후우우욱”

“hùu hùu ,hùu hùu”

바람은 점점 세게 입김을 불었지만 그럴수록 나그네는 외투를 더 단단히 잡았어요.

Gió càng lúc càng thổi mạnh hơn nhưng gió càng mạnh mạnh thì anh chàng càng nắm chặt áo hơn.

“헉, 헉…아아아, 힘들어. 난 이제 그만 할래”

“Hộc, hộc…aaa, mệt quá. Thôi ta dừng đây”

바람이 물러나자, 해가 나셨어요.

Gió lùi lại, đến lượt Mặt Trời.

“이번에는 내 자례군. 내가 하는 걸 잘 봐.”

“Lần này đến lượt ta rồi nhỉ. Ngươi hãy xem cho kĩ đây.”

해는 웃으며 뜨거운 했빛을 비추기 시작했어요.

Mặt Trời cười và bắt đầu toả ra những ánh nắng nóng bức.

“어, 갑자기 왜 이렇게 지?”

“Ơ, sao bỗng nhiên lại nóng thế nhỉ?”

“아이구, 더워!, 아이구, 더워!”

“aigu, nóng quá! aigu nóng quá!”

나그네는 날씨가 더워지자 외투 단추를 플었어요.

Vì trời nóng quá nên anh chàng đã cởi nút áo khoác.

마침내 너무 더워서 참다못한 나느네는 외루를 벗어 던졌이요.

Rốt cuộc nóng đến mức không chịu được nữa nên anh ta đã cởi áo khoác ra

“봤지 바람아, 힘이 세다고 잘난 척하면 못써!”

“Đã thấy chưa gió! Tỏ vẻ giỏi giang và khoe khoang sức mạnh là không được đâu nhé!

해의 말에 바람은 부그러워 달아나 버렸답니다.

Gió xấu hổ vì lời nói của mặt trời nên đã bay đi mất.

Từ vựng (어휘) có trong câu chuyện:

바람이: gió 

해: măth trời 

찾다: tìm kiếm

세상: thế gian 

힘: sức mạnh

믿다: tin tưởng

들판: cánh đồng

무섭다: sợ hãi

입김을 불다:càng như vậy

그럴수록 

나그네: kẻ lang thang

단단하다: rắn chắc, chắc chắn

뜨겁다: nóng, bừng bừng 

했빛을 비추기: ánh mặth trời chiếu rọi

시작하다: bắt đầu

갑자기: bỗng nhiên

덥다: nóng

날씨가: thời tiết

외투 단추를 플다: mở nút áo khoác 

참다못하다: không thể nhịn được, không thể chịu được

외투 를 벗다: cởi áo khác

부끄러운: xấu hổ

Tự tin thành thạo tiếng Hàn với khóa học online. Chỉ từ 399k/khóa.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.