토끼와 거북이 Thỏ và Rùa

거북이솦 속엉금엉금 기어가고 있었어요.

Có chú Rùa nọ đang bò từ từ chầm chậm trong khu rừng.

거북이: con rùa / 솦: khu rừng / 기어가다: bỏ ·/엉금엉금: từ miêu tả trạng thái bò từ từ, chậm chậm

깡총깡총 뛰어오던 토끼가 그 모습을 보고 거북이를 놀리가 시작했어요.

Rồi có một chú thỏ tung tăng chạy tới, nhìn thấy dáng vẻ đó của Rùa thì bắt đầu trêu ghẹo.

깡총깡총: từ diễn tả hành động nhảy nhót / 뛰어오다: chạy tới /모습: hình dáng, dáng vẻ / 놀리다: trêu ghẹo, chơi đùa

“거북이아, 너 왜 어렇게 느리니? 너처럼 이렇게 깡총깡총 면 너도 빨리 갈 수 얐을 거야!”.

“Rùa ơi, sao anh bạn lại chậm chạp thế này? Nếu anh chịu khó nhảy giống như tôi thì anh có thể đi nhanh hơn đấy!”

느리다: chậm chạp 뛰다: chạy

약이 오른 거북이가 걸음멈추고 말했어요.

Chú Rùa tức giận dừng lại và nói.

약이 오른: 걸음: 멈추다:

“토끼야, 우리 산꼭대기 나무까지 누가 더 빨리 거나 내가하자.”

“Thỏ này, chúng ta hãy cược xem ai sẽ là người đến được cái cây trên đỉnh núi nhanh hơn nhé.”

산꼭대기: đỉnh núi 내가하다: đánh cược  

토기가 말했어요.

Chú Thỏ bèn nói.

“니가 나를 이길 수 있다고 생각하는 거야? 그래, 한번 해 보자. 그 느린 걸음으로 나를 따라올 수나 있겠어?”

“Anh nghĩ rằng anh có thể thắng được tôi sao? Quyết định vậy đi, cứ thử một lần xem sao. Anh có thể theo được tôi với cái tốc độ chậm rề rề đó không?

말하다:nói /이기다: chiến thắng, đánh bại / 따라오다: đi theo

토기와 거북이는 동시 나무를 향해 출발했어요.

Thỏ và Rùa xuất phát cùng một lúc về phía cái cây.

출발하다: xuất phát / 동시에: cùng lúc / 향하다: phía, hướng

토끼는 강총강총 뛰어서 순식간사라졌어요.

Thỏ nhảy một phát và biến mất trong giay lát.

순식간: thoáng chốc, trong giấy lát /사라지다: biến mất

거북이도 열심히 엉궁겅궁 기어갔어요.

Rùa cũng từ từ bò đi một cách chăm chỉ.

열심하다: chăm chỉ / 기어갔다: bò

토끼는 벌써 산의 중턱까지 도작했어요. 토끼는 뛰를 돌아봤어요.

Chẳng mấy chốc Thỏ đã đến bên sườn núi. Thỏ quay đầu nhìn lại.

산의 중턱: sườn núi /  도작하다: đến nơi / 돌아보다: quay đầu nhìn lại

“거북이가 날 따라오려면 아직도 었네. 한숨 자일어나도 내가 아길 수 있겠다. 잠이나 자야지.”

“Con Rùa đó muốn theo được mình thì còn lâu lắm. Dù mình có chợp mắt một lúc rồi đi tiếp sau khi tỉnh dậy thì vẫn thắng chắc. Phải làm một giấc thôi.”

멀다: xa, lâu / 한숨 자다: chợp mắt một lúc / 일어나다: thức dậy

하지만 거북이는 지 않고 열심히 산을 올라갔어요.

Trái lại rùa đã đi lên một cách chăm chỉ mà không nghĩ ngơi.

쉬다: nghĩ ngơi / 올라가다: đi lên 

거북이는 쿨쿨 잠이 든 토끼를 지나 마친내 산꼭대기에 도작했어요.

Rùa vượt qua chú Thỏ đang ngủ say và cuối cùng cũng lên được đỉnh núi.

쿨쿨: (khò khò) diên tả trang thái đang ngủ / 지나다: trôi qua, vượt qua / 마친내 : cuối cùng

“내가 이겼다. 토기야, 내가 이겼어!”

“Tôi thắng rồi! Này anh thỏ, tôi thắng rồi!”

그 소리를 듣고 잠이 깬 토기는 깜작 놀라서 산으로 달려갔어요.

Nghe thấy âm thanh đó Thỏ đã bật dậy và chạy thục mạng lên đỉnh núi.

잠이 깨다: tỉnh giấc / 깜작 놀라다: ngạc nhiên / 달려가다: chạy

하지만 거북지는 이미 산꼭대기 나무 아래에서 쉬고 있었답니다.

Thế nhưng Rùa đã thảnh thơi nằm ở gốc cây trên đỉnh núi mất rôi.

이미: đã, rồi

Tự tin thành thạo tiếng Hàn với khóa học online. Chỉ từ 399k/khóa.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.