은혜 갚은 생쥐 – Chuột nhắt trả ơn

햇살따사로운 어느 날, 배부른 사자가 꾸벅꾸벅 졸고 있었어요.

Vào  một ngày có ánh nắng mặt trời ấm áp, chú sư tử với chiếc bụng no căng đang ngủ gục.

그런대 생쥐 한 마리가 쪼르르 달려오다.

Tuy nhiên bỗng nhiên có chú chuột nhắt ào ào chạy tới.

그만 사자를 건드리고 말았지요.

Đâm vào sư tử và ngã lộn vòng.

“이 성쥐 녀석, 감히 날 깨우다니!”

“con chột nhắt kia, ngươi dám đánh thức ta sao!”

잠이 깬 사자는 생쥐를 덥석 붙잡고는 잡아먹으려고 했어요.

Sư tử bị đánh thức đã chộp lấy chuột nhắt và định ăn thịt.

“아아아,…”

“aaaaaa…”

겁에 질린 생쥐가 앞발을 모아 싹싹 빌며 말했어요.

Chú chuột khiếp sợ liền chắp 2 chân trước lại van xin rối rít .

“사자님, 사자님! 한 분만 살려 주세요.”

Ngài sư tử, ngài sư tử! Xin hãy tha mạng cho tôi 1 lần này.”

“이 은혜는 꼭 갚을게요”

“Ân huệ này tôi chắn chắn sẽ báo đáp”

“으하하하..”

“Ư hahaha…”

“너 같이 작은 녀석이 나에게 은혜를 갚겠다고?”

“Với tên nhãi ranh như ngươi mà muốn trả ơn ta ư?”

“오늘은 내 배가 부르니 살려 주마.”

“Hôm nay bụng ta đã no căng rồi nên ta sẽ tha cho ngươi.”

사자는 큰 소리로 웃으며 생쥐를 놓아주었어요.

Sư tử với giọng cười lớn và đã tha cho chú chuột.

며칠 후, 사자는 사냥꾼이 쳐 놓은 그물에 걸리고 말았어요.

Vài ngày sau, sư tử bị sập bẫy mà bác thợ săn đã đặt ra

“사자 살려! 누가 좀 실려줘!”

“Cứu sư tử với! Ai đó cứu tôi với!”

그 물에 걸린 사자는 꼼짝 수 없었어요.

Sư tử bị mắc kẹt trong chiếc lưới và không thể động đậy được.

그때, 생쥐가 사자의 울음소리를 듣고 달려왔지요.

Lúc đó, chuột nhắt đã nghe được tiếng kêu cứu của sư tử và đã chạy đến.

“사자님, 조금만 기다리주세요.”

“Ngài sư tử, xin hãy đợi tôi một chút nhé.”

“제가 구해 드릴게요.”

“Tôi sẽ giúp ngài ngay đây ạ”

생쥐는 뾰족하 이빨그물을 열심히 갉아서 사자를 풀어 주 있어요.

Nhờ chiếc răng nhọn hoắt của chuột nhắt và sự chăm chỉ của mình gặm chiếc lưới mà sư tử đã thoát ra được.

“네가 나를 구해주다니. 생쥐아, 고맙다.”

“Ngươi đã giúp cho ta. Chuột nhắt à, cảm ơn ngươi nhé.”

“앞으로는 작다고 무시하지 않을게!”

“Từ nay về sau ta sẽ không coi thường những người nhỏ bé như ngươi nữa!”

사자는 생쥐에게 진심으로 사과했답니다.

Sư tử đã xin lỗi chuột nhắt một cách chân thành.

“고마워, 정말 고마워!”

“Cảm ơn ngươi, thật sự cảm ngươi!”

괜찮아요, 사자님!”

“Không sao đâu ạ, ngài sư tử!”

Từ vựng có trong bài (어휘)

햇살: tia nắng, ánh sáng mặt trời

따사롭다: ấm áp 

배부른: đầy bụng

꾸벅꾸벅: gật gù

생쥐: chuột nhắt

건드리다: chạm, đụng

깨우다: đánh thức

붙잡다: giữ chặt, bắt ,nắm

은혜: ơn trên, ân huệ

녀석: tên nhãi

사냥꾼: người đi ăn, thợ săn

꼼짝하다 : cựa quậy, nhúc nhích

울음소리를 듣다: nghe tiếng gầm, khóc

구하다: tìm kiếm, tìm thấy

뾰족하다: nhọn

이빨: răng 

그물: lưới, cái bẫy

무시하다: coi thường

진심: thật lòng, chân thành 

사과하다: xin lỗi( trang trọng)

괜찮다: không sao, không vấn đề gì

Tự tin thành thạo tiếng Hàn với khóa học online. Chỉ từ 399k/khóa.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.