Chúng ta có nhiều cách để học từ vựng tiếng Hàn như tự ghi ra vở, cầm sách học thuộc hay dán từ vựng lên khắp căn phòng. Thì hôm nay chúng ta thử đổi cách học từ vựng tiếng Hàn theo lời bài hát xem có thú vị hơn không nhé. Hãy cùng chúng mình học tiếng Hàn qua bài hát 가슴만 알죠 (사의찬미 OST) của 소향 nhé!

  1. 그리움: Nỗi nhớ
  2. 하루: Một ngày
  3. 눈감다: Nhắm mắt
  4. 자꾸: lặp đi lặp lại
  5. 곁: Bên cạnh
  6. 멀어지: Trở nên xa xôi
  7. 모습: Hình dáng
  8. 이기적: Sự ích kỷ
  9. 바라보다: Trông chờ
  10. 힘들다: Mệt mõi
  11. 가슴: tấm lòng
  12. 사람: Người
  13. 귀: Tai
  14. 그대: Người ấy
  15. 막히다: Bị ngăn, bị bịt
  16. 알다: Biết
  17. 소중하다: Quý báu
  18. 기다리다: Chờ đợi
  19. 품: Trong lòng
  20. 상처: Vết thương
  21. 따위: Như
  22. 아무래도: Dù sao đi nữa
  23. 괜찮다: Tạm ổn
  24. 만큼: Giống
  25. 안되다: Không nên, không được
  26. 살다: Sống

Trên đây là những từ vựng tiếng Hàn trong bài hát 가슴만 알죠 (사의찬미 OST) của 소향 mà chúng mình tổng hợp được. Mong sẽ giúp ích cho việc học tiếng Hàn của các bạn.