장미나무가 된 가시나무

Sồi sim thành hoa hồng.

어느 정원에 가시나무 한 그루가 있었다. 하루는 정원사가 오더니 그 가시나무 주위를 팠다.

Tại một khu vườn có một cây Sồi sim. Một ngày, người thợ vườn đến và đào xung quanh gốc của nó.

‘이 사람이 내가 쓸모없는 가시나무라는 것을 모르고 있는 것은 아닐까?’

“Ồ, hình như ông này không biết mình là cây Sồi sim vô dụng thì phải?”.

정원사는 정성스럽게 그 가시나무를 파내더니 장미꽃나무 사이에 심는 것이 아닌가.

Sồi sim ngỡ ngàng khi thấy bác thợ vườn đào quanh gốc rồi nâng niu bê nó đến trồng xen vào giữa những cây hoa hồng.

‘어이쿠 이 사람이 대단한 실수를 하고 있구나. 나같이 아무 쓸모도 없는 가시나무를 이렇게 아름답고 값이 비싼 장미나무들 사이에 심어놓다니 …머지않아 내가 쓸모 없는 가시나무라는 것을 알면 뽑아서 불에 던지겠지?’

“Ôi trời, bác thợ vườn này bị nhầm nhọt to rồi. Sao lại trồng một cây Sồi sim vô dụng như mình vào giữa nhưng cây hoa hồng đẹp đẽ, đắt tiền như vậy chứ…Rồi chẳng mấy, khi nhận ra mình là cây Sồi sim vô dụng, bác ấy sẽ nhổ mình lên và ném vào lửa thôi”.

그런데 정원사가 이번에는 예리한 칼을 가지고 오는 것이었다.

Lúc này, người làm vườn cầm một con dao sắc tiến tới chỗ nó.

‘어이쿠 이제야 이 양반이 내가 가시나무라는 것을 알았구나 그러면 그렇지…’

“Haizzz, bảo mà, lần này thì ông ấy nhận ra mình là Sồi sim rồi. Thế là xong…”

아니나 다를까 그 정원사는 그 가시나무를 베어버리는것이었다.

Chả biết phải thế không, người làm vườn đã cắt cây Sim sồi.

‘어?’”Ớ?”

그런데 거기서 끝나는 것이 아니었다. 거기에다 다시 장미의 싹을 접붙이는 것이었다.

Nhưng chưa phải xong. Ông thợ vườn đang ghép mầm hoa hồng vào chỗ vừa cắt trên cây Sồi sim.

‘아 나 같은 쓸모 없는 나무가 장미나무가 되다니 불 속에 들어갈 수밖에 없는 내가 장미나무가 되다니 이것은 도저히 생각할 수 없는 일이야 아 저 정원사는 정말 고마운 분이야’

“Ơ, bác ấy định biến cây Sồi sim vô dụng như mình thành cây hoa hồng. Nực cười quá, một kẻ đáng bị làm củi như mình mà thành hoa hồng. Thật không thể tưởng tượng nổi. Thật biết ơn bác thợ vườn quá”.

여름이 되었다 아름다운 장미꽃이 그 나무에도 피었다. 그것을 보면서 정원사가 말했다. “본래 너는 가시나무였으나 고귀한 장미를 접붙여 이제 장미나무가 되었으니 아무도 너를 쓸데없는 가시나무라 부르지 않을 거야”

Hè đến, từ thân Sồi sim, mọc ra một nhánh hoa hồng xinh đẹp. Bác thợ vườn ngắm nó rồi bảo. “Cậu vốn là Sồi sim, nhưng ta đã gắn một mầm hồng quý lên cậu và giờ cậu đã là một cây hoa hồng, sẽ chẳng ai bảo cậu là Sồi sim vô dụng nữa nhé”.

Từ vựng

가시나무: cây có gai, nhiều gai

그루: gốc

정원사: thợ làm vườn

주위를 파다: đào bới xung quanh

쓸모없다: không có giá trị, vô dụng

모르다: không biết

정성스럽다: tận tuỵ, hết lòng

파내다: đào lên, bới lên

장미꽃나무: cây hoa hồng

대단하다: nghiêm trọng, khủng khiếp

실수를 하다: làm sai, mắc lỗi, nhầm lẫn

아름답다: hay, tốt đẹp

예리하다: sắc, bén , nhọn

칼: con dao

베어버리다: chặt bỏ, cắt bỏ

싹을 접붙이다: ghép mầm cây, phối giống

도저히: dù gì

고귀하다: thanh cao, cao quý

Tự tin thành thạo tiếng Hàn với khóa học online. Chỉ từ 399k/khóa.

BẠN CẦN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN?

Vui lòng nhập thông tin dưới đây để được Tư Vấn & Hỗ trợ miễn phí về các Khóa học Tiếng Hàn cùng nhiều chương trình Ưu Đãi hấp dẫn dành cho bạn.